RKS-JM

Overview:

 

 

Công suất lạnh (50/60Hz)

1.3/1.5kW(RKS401/402J-MV)

1.8/2.0kW(RKS602J-MV)

2.2/2.5kW(RKS752/753J-MV)

4.9/5.3kW(RKS1502/1503J-MV)

Dải nhiệt độ môi trường hoạt động: 5 – 45 ℃
Dải nhiệt độ nước cài đặt: 5 – 40 ℃
Điều khiển nhiệt độ nước chính xác : ±0.1℃
Product code: RKS401/402J-MV/RKS602J-MV/RKS752/753J-MV/RKS1502/1503J-MV

Product Description

Máy làm lạnh nước ORION NHẬT BẢN dòng RKS-JM  nhỏ gọn – Tích hợp bình chứa nước (GIẢI NHIỆT GIÓ/ GIẢI NHIỆT NƯỚC)

Điều Khiển Nhiệt Độ Nước Chính Xác Cao + Sử Dụng Biến Tần Cho Bơm Tuần Hoàn + Tương Thích Với Nhiệt Độ Môi Trường Cao.

  • Sử dụng van điện từ giúp điều khiển nhiệt độ nước lạnh lchính xác cao lên đến ±0.1 ℃ đảm bảo độ chính xác và chất lượng nước cho máy sản xuất.
  • Bơm tuần hoàn nước áp lực cao được điều khiển bằng biến tần giúp chiller ORION hoạt động tối ưu.
  • Dải nhiệt độ môi trường hoạt động rộng: 5 – 45 ℃. Dải nhiệt độ cài đặt nước rộng:5 – 40 ℃ hỗ trợ và đáp ứng được nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
  • Đạt tiêu chuẩn Châu Âu CE và tiêu chuẩn an toàn UL cho 4 dòng sản phẩm:
    • RKS402J-MV, RKS602J-MV, RKS752J-MV, and RKS1502J-MV
      *Tham khảo catalog và YORI để biết thêm chi tiết

Thiết kế nhỏ gọn , thân thiện trên hầu hết các dòng RKS J(M)


  1. Bảng điều khiển và các chức năng được thiết kế thân thiện và an toàn
  2. Bình chứa nước lớn.
  3. Dễ dàng vệ sinh lọc gió
Features

 

  Giải Nhiệt Gió Giải Nhiệt Nước
RKS 401J-MV 402J-MV 402J-MVW
Thông Số Kỹ Thuật Công Suất Lạnh (50/60Hz)※1 KW 1.3/1.5
Công Suất Gia Nhiệt (50/60Hz)※1 KW 0.53/0.53 0.38/0.42
Dải Nhiệt Độ Môi Trường oC 5 – 45
Dải Nhiệt Độ Cài Đặt (Nhiệt Độ Chất Lỏng) oC 5 – 40
Áp Lực Nước Hoạt Động MPa 0.05 – 0.3
Điều Khiển Chính Xác※4 oC ± 0.1
Lưu lượng Nước Tuần Hoàn Tối Thiểu (50/60Hz) L/phút 10 (Cột áp: 30m)
Thông Số Về Điện Điện Nguồn※2  V(Hz) 1pha 100 ± 10%50/60) 1pha 200-230 ± 10%50/60)
Điện Năng Tiêu Thụ (50/60 Hz)※1 KW 0.8/0.7 0.9/1.0 0.6/0.6
Dòng Điện (50/60 Hz)※1 A 7.9/7.3 3.8/4.7 3.2/3.0
Công Suất※3 kVA 1.2 1.5 1.3
Công Suất CB※5 A 15 10
Phương Pháp Điều Khiển Gas Lạnh Van Điện Từ  
Chi Tiết Thiết Bị Block Gas Lạnh KW   Hermetically sealed rotary type 
0.55 0.6
Dàn Ngưng Tụ   Dạng Ống Cánh Dạng tấm 
Dàn Bay Hơi Cấu Tạo   Bộ Trao Đổi Nhiệt Dạng Tấm 
Vật Liệu   SUS316 (Brazing: Cu) 
Bơm Tuần Hoàn Cấu Tạo   Dạng Bánh Răng 
Công suất kW 0.25 (Điều Khiển bằng Biến Tần)
Thể tích bình chứa L Xấp Xỉ 17 
Môi Chất Lạnh   R410A 
Khối Lượng Môi Chất Lạnh kg 0.36 0.45
Kích Thước (HxDxW) mm 615×500×375
Cân Nặng (Khô) kg 42 44
Chứng nhận CE và UL (chỉ áp dụng cho loại 60Hz)  
Độ Ồn (50/60 Hz)※6 dB 59/62 59/60 54/55
  Giải Nhiệt Gió
RKS 602J-MV 752J-MV 753J-MV
Thông Số Kỹ Thuật Công Suất Lạnh (50/60Hz)※1 KW 1.8/2.0 2.2/2.5
Công Suất Gia Nhiệt (50/60Hz)※1 KW 0.6/0.6
Dải Nhiệt Độ Môi Trường oC 5 – 45
Dải Nhiệt Độ Cài Đặt (Nhiệt Độ Chất Lỏng) oC 5 – 40
Áp Lực Nước Hoạt Động MPa 0.05 – 0.3
Điều Khiển Chính Xác※4 oC ± 0.1
Lưu lượng Nước Tuần Hoàn Tối Thiểu (50/60Hz) L/phút 10 (Cột áp: 30m)
Thông Số Về Điện Điện Nguồn※2  V(Hz) 1pha 200-230 ± 10%(50/60) 3pha 200 ± 10%(50/60) /220 ± 10%(60)
Điện Năng Tiêu Thụ (50/60 Hz)※1 KW 1.0/1.1 1.1/1.2 0.9/1.0, 1.0
Dòng Điện (50/60 Hz)※1 A 4.9/5.2 5.2/5.4 3.6/3.4, 3.4
Công Suất※3 kVA 2.0
Công Suất CB※5 A 15 10
Phương Pháp Điều Khiển Gas Lạnh Van Điện Từ  
Chi Tiết Thiết Bị Block Gas Lạnh KW   Hermetically sealed rotary type 
0.75 0.85
Dàn Ngưng Tụ   Dạng Ống Cánh
Dàn Bay Hơi Cấu Tạo   Bộ Trao Đổi Nhiệt Dạng Tấm 
Vật Liệu   SUS316 (Brazing: Cu) 
Bơm Tuần Hoàn Cấu Tạo   Dạng Bánh Răng 
Công suất kW 0.25 (Điều Khiển bằng Biến Tần)
Thể tích bình chứa L Xấp Xỉ 17 
Môi Chất Lạnh   R410A 
Khối Lượng Môi Chất Lạnh kg 0.37
Kích Thước (HxDxW) mm 615×500×375
Cân Nặng (Khô) kg 45 46
Chứng nhận CE và UL (chỉ áp dụng cho loại 60Hz)  
(UL đang trong quá trình)
Độ Ồn (50/60 Hz)※6 dB 61/62 62/63
  Giải Nhiệt Gió
RKS 1502J-MV 1503J-MV
Thông Số Kỹ Thuật Công Suất Lạnh (50/60Hz)※1 KW 4.9/5.3
Công Suất Gia Nhiệt (50/60Hz)※1 KW 1.1/1.1
Dải Nhiệt Độ Môi Trường oC 5 – 45
Dải Nhiệt Độ Cài Đặt (Nhiệt Độ Chất Lỏng) oC 5 – 40
Áp Lực Nước Hoạt Động MPa 0.1 – 0.6
Điều Khiển Chính Xác※4 oC ± 0.1
Lưu lượng Nước Tuần Hoàn Tối Thiểu (50/60Hz) L/phút 18 (Head: 60 m)
Thông Số Về Điện Điện Nguồn※2  V(Hz) 1pha 200-230 ± 10%(50/60) 3pha 200 ± 10%(50/60) /220 ± 10%(60)
Điện Năng Tiêu Thụ (50/60 Hz)※1 KW 2.0/2.5 1.8/2.2, 2.2
Dòng Điện (50/60 Hz)※1 A 9.5/11.3 6.6/8.2, 8.2
Công Suất※3 kVA 4.2
Công Suất CB※5 A 30 15
Phương Pháp Điều Khiển Gas Lạnh Van Điện Từ  
Chi Tiết Thiết Bị Block Gas Lạnh KW   Hermetically sealed rotary type 
1.2 1.8
Dàn Ngưng Tụ   Dạng Ống Cánh
Dàn Bay Hơi Cấu Tạo   Bộ Trao Đổi Nhiệt Dạng Tấm 
Vật Liệu   SUS316 (Brazing: Cu) 
Bơm Tuần Hoàn Cấu Tạo   Dạng Bánh Răng 
Công suất kW 0.4 (Điều Khiển bằng Biến Tần)
Thể tích bình chứa L Xấp Xỉ 17 
Môi Chất Lạnh   R410A 
Khối Lượng Môi Chất Lạnh kg 0.65 0.59
Kích Thước (HxDxW) mm 933×590×375
Cân Nặng (Khô) kg 72 68
Chứng nhận CE và UL (chỉ áp dụng cho loại 60Hz)  
Độ Ồn (50/60 Hz)※6 dB 64/65 65/66

Thân thiện với môi trường

Hòa mình vào không gian sống xanh mát và thân thiện với môi trường.

Hiệu suất cao

Đạt được sự hiệu quả tối đa với khả năng sinh lợi cao nhất.

Đầy đủ trang thiết bị

Trải nghiệm mọi tiện nghi với sự đầy đủ của các trang thiết bị tiên tiến

Dễ dàng bảo dưỡng

Duy trì mọi thứ dễ dàng với quy trình bảo dưỡng thuận tiện

Cam kết an toàn

Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho mọi người với các tiêu chuẩn cao nhất

RELATED PRODUCTS

Máy phát điện 5kva
GV-7000S
Máy phát điện KOSHIN - Công suất 5KVA @ 50Hz/ 1ph220V Dòng GV model GV-7000S
Máy làm lạnh nước chuyên dùng cho máy Laser
Máy làm lạnh nước chuyên dùng cho máy Laser
Máy Làm Lạnh Nước ORION – Dòng RKE-D
Máy Làm Lạnh Nước ORION - Dòng RKE-D. Điều khiển máy nén kỹ thuật số tiết kiệm đến 65% năng lượng
RKE22000A-VW và RKE30000A-VW
Công suất lạnh 70.0 đến 96.0KW. Điều khiển chính xác nhiệt độ nước : ±0.5℃ trong điều kiện tải hoạt động ổn định
Máy Làm Lạnh Nước ORION – RKE18000
Khả năng tiết kiệm năng lượng khi hoạt động đến 57%.
Máy Làm Lạnh Nước Biến Tần ORION – Công suất lớn
RKE22000B-V / RKE30000B-V Dẫn Đầu Thị Trường Về Khả Năng Tiết Kiệm Năng Lượng.
.
.
.
.